despoiliation nghĩa là sự cướp đoạt, sự tước đoạt.
Nghĩa của despoiliation
Danh từ
Sự cướp đoạt, sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; sự bóc lột.
Câu hỏi thường gặp
despoiliation nghĩa là gì?
despoiliation (danh từ) nghĩa là sự cướp đoạt, sự tước đoạt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.