TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destabilize

UK/diːˈsteɪbɪlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

destabilize nghĩa là làm mất ổn định.

Nghĩa của destabilize

Ngoại động từ

  1. Làm mất ổn định.

Dạng từ của destabilize

Ngôi thứ ba số ítdestabilizes
Hiện tại phân từ (-ing)destabilizing
Quá khứ phân từdestabilized
Quá khứdestabilized

Họ từ của destabilize

Câu hỏi thường gặp

destabilize nghĩa là gì?

destabilize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất ổn định.

destabilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destabilize: giọng Anh (UK) /diːˈsteɪbɪlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.