destabilize
UK/diːˈsteɪbɪlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
destabilize nghĩa là làm mất ổn định.
Nghĩa của destabilize
Ngoại động từ
- Làm mất ổn định.
Dạng từ của destabilize
| Ngôi thứ ba số ít | destabilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | destabilizing |
| Quá khứ phân từ | destabilized |
| Quá khứ | destabilized |
Họ từ của destabilize
Câu hỏi thường gặp
destabilize nghĩa là gì?
destabilize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất ổn định.
destabilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của destabilize: giọng Anh (UK) /diːˈsteɪbɪlaɪz/.