TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destructive memory

US/dɪ.ˈstrək.tɪv ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

destructive memory nghĩa là Bộ nhớ bị xóa khi đọc.

Nghĩa của destructive memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ bị xóa khi đọc.

Câu hỏi thường gặp

destructive memory nghĩa là gì?

destructive memory (danh từ) nghĩa là Bộ nhớ bị xóa khi đọc.

destructive memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destructive memory: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈstrək.tɪv ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.