TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destructiveness

US/dɪ.ˈstrək.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

destructiveness nghĩa là tính chất phá hoại, sức tàn phá.

Nghĩa của destructiveness

Danh từ

  1. Tính chất phá hoại.
  2. Sức tàn phá.

Câu hỏi thường gặp

destructiveness nghĩa là gì?

destructiveness (danh từ) nghĩa là tính chất phá hoại, sức tàn phá.

destructiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của destructiveness: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈstrək.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.