TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

desuetude

UK/ˈdɛswɪtjuːd/ US/ˈdɛswəˌt(j)ud/ giọng máy của trình duyệt

desuetude nghĩa là tình trạng lỗi thời.

Nghĩa của desuetude

Danh từ

  1. Tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời.
    • to fall into desuetudetrở nên không thích dụng, lỗi thời

Dạng từ của desuetude

Số nhiềudesuetudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desuetude

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

desuetude nghĩa là gì?

desuetude (danh từ) nghĩa là tình trạng lỗi thời.

desuetude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của desuetude: giọng Anh (UK) /ˈdɛswɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛswəˌt(j)ud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.