desuetude
UK/ˈdɛswɪtjuːd/
US/ˈdɛswəˌt(j)ud/
giọng máy của trình duyệt
desuetude nghĩa là tình trạng lỗi thời.
Nghĩa của desuetude
Danh từ
- Tình trạng không dùng được nữa, tình trạng không thích dụng, tình trạng lỗi thời.
- to fall into desuetudetrở nên không thích dụng, lỗi thời
Dạng từ của desuetude
| Số nhiều | desuetudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với desuetude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
desuetude nghĩa là gì?
desuetude (danh từ) nghĩa là tình trạng lỗi thời.
desuetude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desuetude: giọng Anh (UK) /ˈdɛswɪtjuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛswəˌt(j)ud/.