TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deteriorative

UK/dɪˈtɪəɹɪəɹeɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

deteriorative nghĩa là hại, có hại, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn.

Nghĩa của deteriorative

Tính từ

  1. Hại, có hại, làm hại.
  2. Làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn.

Dạng từ của deteriorative

So sánh hơnmore deteriorative
So sánh nhấtmost deteriorative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deteriorative

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deteriorative nghĩa là gì?

deteriorative (tính từ) nghĩa là hại, có hại, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn.

deteriorative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deteriorative: giọng Anh (UK) /dɪˈtɪəɹɪəɹeɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.