TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

determent

US/dɪ.ˈtɜː.mənt/ giọng máy của trình duyệt

determent nghĩa là sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí.

Nghĩa của determent

Danh từ

  1. Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.
  2. Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.

Dạng từ của determent

Số nhiềudeterments

Câu hỏi thường gặp

determent nghĩa là gì?

determent (danh từ) nghĩa là sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí.

determent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của determent: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈtɜː.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.