deterrence
UK/dɪˈtɛɹəns/
US/dɪˈtɝɹəns/
giọng máy của trình duyệt
deterrence nghĩa là sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí.
Nghĩa của deterrence
Danh từ
- Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.
- Sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí, sự làm thoái chí.
Dạng từ của deterrence
| Số nhiều | deterrences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deterrence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deterrence nghĩa là gì?
deterrence (danh từ) nghĩa là sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự làm nản lòng, sự làm nhụt chí.
deterrence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deterrence: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛɹəns/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɝɹəns/.