TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deterrent

UK/dɪˈtɛɹənt/ US/dɪˈtɝənt/ giọng máy của trình duyệt

deterrent nghĩa là để ngăn cản, để ngăn chặn, làm nản lòng, làm nhụt chí.

Nghĩa của deterrent

Tính từ

  1. Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở.
  2. Làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.

Danh từ

  1. Cái ngăn cản, cái ngăn chặn.
    • a nuclear deterrentvũ khí nguyên tử để ngăn chặn
  2. Cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí.

Dạng từ của deterrent

So sánh hơnmore deterrent
So sánh nhấtmost deterrent
Số nhiềudeterrents

Câu hỏi thường gặp

deterrent nghĩa là gì?

deterrent (tính từ, danh từ) nghĩa là để ngăn cản, để ngăn chặn, làm nản lòng, làm nhụt chí.

deterrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deterrent: giọng Anh (UK) /dɪˈtɛɹənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈtɝənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.