TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detestation

US/ˌdi.ˌtɛs.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

detestation nghĩa là sự ghê tởm, cái đáng ghét, cái đáng ghê tởm.

Nghĩa của detestation

Danh từ

  1. Sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm.
  2. Cái đáng ghét; cái đáng ghê tởm.

Dạng từ của detestation

Số nhiềudetestations

Câu hỏi thường gặp

detestation nghĩa là gì?

detestation (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, cái đáng ghét, cái đáng ghê tởm.

detestation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detestation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌtɛs.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.