detestation
US/ˌdi.ˌtɛs.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
detestation nghĩa là sự ghê tởm, cái đáng ghét, cái đáng ghê tởm.
Nghĩa của detestation
Danh từ
- Sự ghét cay ghét đắng; sự ghê tởm.
- Cái đáng ghét; cái đáng ghê tởm.
Dạng từ của detestation
| Số nhiều | detestations |
Câu hỏi thường gặp
detestation nghĩa là gì?
detestation (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, cái đáng ghét, cái đáng ghê tởm.
detestation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detestation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌtɛs.ˈteɪ.ʃən/.