TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dethrone

US/dɪ.ˈθroʊn/ giọng máy của trình duyệt

dethrone nghĩa là phế, truất ngôi, truất, hạ.

Nghĩa của dethrone

Ngoại động từ

  1. Phế, truất ngôi.
  2. Nghĩa bóng Truất (quyền...); hạ (uy thế...).

Dạng từ của dethrone

Ngôi thứ ba số ítdethrones
Hiện tại phân từ (-ing)dethroning
Quá khứ phân từdethroned
Quá khứdethroned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dethrone

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dethrone

Câu hỏi thường gặp

dethrone nghĩa là gì?

dethrone (ngoại động từ) nghĩa là phế, truất ngôi, truất, hạ.

dethrone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dethrone: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈθroʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.