detrop
giọng máy của trình duyệt
detrop nghĩa là thừa ra.
Nghĩa của detrop
Phó từ
- Thông tục Thừa ra.
- an overcoat is detrop in such hot weathermột chiếc áo khoác là thừa trong thời tiết bức thế này
Câu hỏi thường gặp
detrop nghĩa là gì?
detrop (phó từ) nghĩa là thừa ra.