TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detumescence

US/ˌdi.tjuː.ˈmɛ.sᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

detumescence nghĩa là sự giảm sưng tấy.

Nghĩa của detumescence

Danh từ

  1. Sự giảm sưng tấy.

Dạng từ của detumescence

Số nhiềudetumescences

Câu hỏi thường gặp

detumescence nghĩa là gì?

detumescence (danh từ) nghĩa là sự giảm sưng tấy.

detumescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detumescence: giọng Mỹ (US) /ˌdi.tjuː.ˈmɛ.sᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.