TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deuterate

US/ˈduː.tə.ˌreɪt/ giọng máy của trình duyệt

deuterate nghĩa là Đưa đơtêri vào hoá chất.

Nghĩa của deuterate

Ngoại động từ

  1. Đưa đơtêri vào hoá chất.

Dạng từ của deuterate

Ngôi thứ ba số ítdeuterates
Hiện tại phân từ (-ing)deuterating
Quá khứ phân từdeuterated
Quá khứdeuterated

Câu hỏi thường gặp

deuterate nghĩa là gì?

deuterate (ngoại động từ) nghĩa là Đưa đơtêri vào hoá chất.

deuterate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deuterate: giọng Mỹ (US) /ˈduː.tə.ˌreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.