deuteration
US/ˌduː.tə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
deuteration nghĩa là Việc đưa đơtêri vào hoá chất.
Nghĩa của deuteration
Danh từ
- Việc đưa đơtêri vào hoá chất.
Dạng từ của deuteration
| Số nhiều | deuterations |
Câu hỏi thường gặp
deuteration nghĩa là gì?
deuteration (danh từ) nghĩa là Việc đưa đơtêri vào hoá chất.
deuteration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deuteration: giọng Mỹ (US) /ˌduː.tə.ˈreɪ.ʃən/.