TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deuterocanonical

US/ˌduː.tə.roʊ.kə.ˈnɑː.nɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

deuterocanonical nghĩa là kinh thánh thứ yếu.

Nghĩa của deuterocanonical

Tính từ

  1. Thuộc Kinh thánh thứ yếu.

Câu hỏi thường gặp

deuterocanonical nghĩa là gì?

deuterocanonical (tính từ) nghĩa là kinh thánh thứ yếu.

deuterocanonical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deuterocanonical: giọng Mỹ (US) /ˌduː.tə.roʊ.kə.ˈnɑː.nɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.