TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deuterogamy

giọng máy của trình duyệt

deuterogamy nghĩa là Cuộc hôn lễ thứ hai.

Nghĩa của deuterogamy

Danh từ

  1. Cuộc hôn lễ thứ hai.
  2. Sự thụ sinh thứ cấp.

Câu hỏi thường gặp

deuterogamy nghĩa là gì?

deuterogamy (danh từ) nghĩa là Cuộc hôn lễ thứ hai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.