TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Deuteronomy

UK/djuːtəˈɹɒnəmi/ US/dutəˈɹɑnəmi/ giọng máy của trình duyệt

Deuteronomy nghĩa là đệ nhị luật, phục truyền luật lệ ký.

Nghĩa của Deuteronomy

Danh từ riêng

  1. Phục truyền luật lệ ký, Đệ Nhị Luật.

Câu hỏi thường gặp

Deuteronomy nghĩa là gì?

Deuteronomy (danh từ riêng) nghĩa là đệ nhị luật, phục truyền luật lệ ký.

Deuteronomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Deuteronomy: giọng Anh (UK) /djuːtəˈɹɒnəmi/, giọng Mỹ (US) /dutəˈɹɑnəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.