TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deuterostome

US/ˈduː.tə.roʊ.ˌstoʊm/ giọng máy của trình duyệt

deuterostome nghĩa là miệng thứ sinh, hậu khẩu, động vật miệng thứ sinh.

Nghĩa của deuterostome

Danh từ

  1. Sinh học Miệng thứ sinh; hậu khẩu.

Dạng từ của deuterostome

Số nhiềudeuterostomes

Câu hỏi thường gặp

deuterostome nghĩa là gì?

deuterostome (danh từ) nghĩa là miệng thứ sinh, hậu khẩu, động vật miệng thứ sinh.

deuterostome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deuterostome: giọng Mỹ (US) /ˈduː.tə.roʊ.ˌstoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.