Devadatta
giọng máy của trình duyệt
Devadatta nghĩa là đề-bà-đạt-đa.
Nghĩa của Devadatta
Danh từ riêng
- Đề-bà-đạt-đa.
Câu hỏi thường gặp
Devadatta nghĩa là gì?
Devadatta (danh từ riêng) nghĩa là đề-bà-đạt-đa.
Devadatta nghĩa là đề-bà-đạt-đa.
Devadatta (danh từ riêng) nghĩa là đề-bà-đạt-đa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.