devalorize
giọng máy của trình duyệt
devalorize nghĩa là làm giảm giá, phá giá.
Nghĩa của devalorize
Ngoại động từ
- Làm giảm giá, phá giá (tiền tệ).
Dạng từ của devalorize
| Ngôi thứ ba số ít | devalorizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devalorizing |
| Quá khứ phân từ | devalorized |
| Quá khứ | devalorized |
Câu hỏi thường gặp
devalorize nghĩa là gì?
devalorize (ngoại động từ) nghĩa là làm giảm giá, phá giá.