devaluation
US/ˌdi.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
devaluation nghĩa là sự làm mất giá, sự phá giá.
Nghĩa của devaluation
Danh từ
- Sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ).
Dạng từ của devaluation
| Số nhiều | devaluations |
Cụm từ, thành ngữ với devaluation
- devaluation and revaluation — Phá giá và nâng giá.
Câu hỏi thường gặp
devaluation nghĩa là gì?
devaluation (danh từ) nghĩa là sự làm mất giá, sự phá giá.
devaluation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devaluation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/.