TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devaluation

US/ˌdi.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

devaluation nghĩa là sự làm mất giá, sự phá giá.

Nghĩa của devaluation

Danh từ

  1. Sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá (tiền tệ).

Dạng từ của devaluation

Số nhiềudevaluations

Cụm từ, thành ngữ với devaluation

  • devaluation and revaluation — Phá giá và nâng giá.

Câu hỏi thường gặp

devaluation nghĩa là gì?

devaluation (danh từ) nghĩa là sự làm mất giá, sự phá giá.

devaluation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devaluation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.