TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devaluation and revaluation

US/ ˈri.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən// giọng máy của trình duyệt

devaluation and revaluation nghĩa là Phá giá và nâng giá.

Nghĩa của devaluation and revaluation

Danh từ

  1. Kinh tế học Phá giá và nâng giá.

Câu hỏi thường gặp

devaluation and revaluation nghĩa là gì?

devaluation and revaluation (danh từ) nghĩa là Phá giá và nâng giá.

devaluation and revaluation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devaluation and revaluation: giọng Mỹ (US) / ˈri.ˌvæl.jə.ˈweɪ.ʃən//.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.