TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devastating

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈdɛ.və.ˌsteɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

devastating nghĩa là tàn phá, phá huỷ.

Nghĩa của devastating

Tính từ

  1. Tàn phá, phá huỷ, phá phách.

Dạng từ của devastating

So sánh hơnmore devastating
So sánh nhấtmost devastating

Câu hỏi thường gặp

devastating nghĩa là gì?

devastating (tính từ) nghĩa là tàn phá, phá huỷ.

devastating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devastating: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.və.ˌsteɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.