devastate
UK/ˈdɛv.ə.steɪt/
US/ˈdɛv.ə.steɪt/
giọng máy của trình duyệt
devastate nghĩa là tàn phá, phá hủy.
Nghĩa của devastate
Ngoại động từ
- Tàn phá, phá hủy, phá phách.
Dạng từ của devastate
| Ngôi thứ ba số ít | devastates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devastating |
| Quá khứ phân từ | devastated |
| Quá khứ | devastated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devastate
Đồng nghĩa
Họ từ của devastate
Câu hỏi thường gặp
devastate nghĩa là gì?
devastate (ngoại động từ) nghĩa là tàn phá, phá hủy.
devastate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devastate: giọng Anh (UK) /ˈdɛv.ə.steɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛv.ə.steɪt/.