TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

development area

US/ ˈɛr.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

development area nghĩa là vùng cần phát triển.

Nghĩa của development area

Danh từ

  1. Kinh tế học Vùng cần phát triển.

Câu hỏi thường gặp

development area nghĩa là gì?

development area (danh từ) nghĩa là vùng cần phát triển.

development area phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của development area: giọng Mỹ (US) / ˈɛr.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.