TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deviancy

UK/ˈdiːvi.ənsiː/ giọng máy của trình duyệt

deviancy nghĩa là Bóng sự lầm đường lạc lối.

Nghĩa của deviancy

Danh từ

  1. Bóng sự lầm đường lạc lối.

Dạng từ của deviancy

Số nhiềudeviancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deviancy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deviancy nghĩa là gì?

deviancy (danh từ) nghĩa là Bóng sự lầm đường lạc lối.

deviancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deviancy: giọng Anh (UK) /ˈdiːvi.ənsiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.