deviant
UK/ˈdiː.vi.ənt/
giọng máy của trình duyệt
deviant nghĩa là người lập dị, khác người.
Nghĩa của deviant
Danh từ
- Người lập dị, khác người.
Dạng từ của deviant
| So sánh hơn | more deviant |
| So sánh nhất | most deviant |
| Số nhiều | deviants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deviant
Đồng nghĩa
Họ từ của deviant
Câu hỏi thường gặp
deviant nghĩa là gì?
deviant (danh từ) nghĩa là người lập dị, khác người.
deviant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deviant: giọng Anh (UK) /ˈdiː.vi.ənt/.