TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devilishness

US/ˈdɛ.vᵊl.ɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

devilishness nghĩa là tính ma tà, tính gian tà.

Nghĩa của devilishness

Danh từ

  1. Tính ma tà, tính gian tà, tính quỷ quái; tính ác hiểm, tính hiểm độc, tính độc ác.

Dạng từ của devilishness

Số nhiềudevilishnesses

Câu hỏi thường gặp

devilishness nghĩa là gì?

devilishness (danh từ) nghĩa là tính ma tà, tính gian tà.

devilishness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devilishness: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.vᵊl.ɪʃ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.