TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devilment

UK/ˈdɛv(ɪ)lm(ə)nt/ US/ˈdɛv(ə)lm(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

devilment nghĩa là phép ma, yêu thuật, hành động hung ác, tính hung ác.

Nghĩa của devilment

Danh từ

  1. Phép ma, yêu thuật; quỷ thuật.
  2. Nghĩa bóng Hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc.

Dạng từ của devilment

Số nhiềudevilments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devilment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

devilment nghĩa là gì?

devilment (danh từ) nghĩa là phép ma, yêu thuật, hành động hung ác, tính hung ác.

devilment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devilment: giọng Anh (UK) /ˈdɛv(ɪ)lm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛv(ə)lm(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.