devilment
UK/ˈdɛv(ɪ)lm(ə)nt/
US/ˈdɛv(ə)lm(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
devilment nghĩa là phép ma, yêu thuật, hành động hung ác, tính hung ác.
Nghĩa của devilment
Danh từ
- Phép ma, yêu thuật; quỷ thuật.
- Nghĩa bóng Hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc.
Dạng từ của devilment
| Số nhiều | devilments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devilment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
devilment nghĩa là gì?
devilment (danh từ) nghĩa là phép ma, yêu thuật, hành động hung ác, tính hung ác.
devilment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devilment: giọng Anh (UK) /ˈdɛv(ɪ)lm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛv(ə)lm(ə)nt/.