TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deviousness

US/ˈdi.vi.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

deviousness nghĩa là sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo.

Nghĩa của deviousness

Danh từ

  1. Sự xa xôi, sự hẻo lánh.
  2. Sự quanh co, sự vòng vèo, sự khúc khuỷu.
  3. Tính không ngay thẳng, tính không thành thật, tính loanh quanh; tính láu cá ranh ma.

Dạng từ của deviousness

Số nhiềudeviousnesses

Câu hỏi thường gặp

deviousness nghĩa là gì?

deviousness (danh từ) nghĩa là sự xa xôi, sự hẻo lánh, sự quanh co, sự vòng vèo.

deviousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deviousness: giọng Mỹ (US) /ˈdi.vi.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.