TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deviser

US/dɪ.ˈvɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

deviser nghĩa là người sáng chế, người phát minh.

Nghĩa của deviser

Danh từ

  1. Người sáng chế, người phát minh.

Dạng từ của deviser

Số nhiềudevisers

Câu hỏi thường gặp

deviser nghĩa là gì?

deviser (danh từ) nghĩa là người sáng chế, người phát minh.

deviser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deviser: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈvɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.