devisee
US/ˌdɛ.və.ˈzi/
giọng máy của trình duyệt
devisee nghĩa là người thừa kế, người thừa tự.
Nghĩa của devisee
Danh từ
- Pháp lý Người thừa kế, người thừa tự.
Dạng từ của devisee
| Số nhiều | devisees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devisee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
devisee nghĩa là gì?
devisee (danh từ) nghĩa là người thừa kế, người thừa tự.
devisee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devisee: giọng Mỹ (US) /ˌdɛ.və.ˈzi/.