TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devisee

US/ˌdɛ.və.ˈzi/ giọng máy của trình duyệt

devisee nghĩa là người thừa kế, người thừa tự.

Nghĩa của devisee

Danh từ

  1. Pháp lý Người thừa kế, người thừa tự.

Dạng từ của devisee

Số nhiềudevisees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devisee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

devisee nghĩa là gì?

devisee (danh từ) nghĩa là người thừa kế, người thừa tự.

devisee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devisee: giọng Mỹ (US) /ˌdɛ.və.ˈzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.