dewclaw
US/ˈduː.ˌklɔ/
giọng máy của trình duyệt
dewclaw nghĩa là cựa, móng huyền.
Nghĩa của dewclaw
Danh từ
- Cựa; móng huyền (chân chó, nai).
Dạng từ của dewclaw
| Số nhiều | dewclaws |
Câu hỏi thường gặp
dewclaw nghĩa là gì?
dewclaw (danh từ) nghĩa là cựa, móng huyền.
dewclaw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dewclaw: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ˌklɔ/.