dewlapped
US/ˈduː.ˌlæpt/
giọng máy của trình duyệt
dewlapped nghĩa là có yếm bò, có cằm chảy xuống.
Nghĩa của dewlapped
Tính từ
- Có yếm bò.
- Có cằm chảy xuống (người).
Câu hỏi thường gặp
dewlapped nghĩa là gì?
dewlapped (tính từ) nghĩa là có yếm bò, có cằm chảy xuống.
dewlapped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dewlapped: giọng Mỹ (US) /ˈduː.ˌlæpt/.