dewy
UK/ˈdjuː.i/
US/ˈdjuː.i/
giọng máy của trình duyệt
dewy nghĩa là ướt sương, đẫm sương.
Nghĩa của dewy
Tính từ
- Như sương.
- Ướt sương, đẫm sương.
Dạng từ của dewy
| So sánh hơn | dewier |
| So sánh nhất | dewiest |
Họ từ của dewy
Câu hỏi thường gặp
dewy nghĩa là gì?
dewy (tính từ) nghĩa là ướt sương, đẫm sương.
dewy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dewy: giọng Anh (UK) /ˈdjuː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdjuː.i/.