TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dewy

UK/ˈdjuː.i/ US/ˈdjuː.i/ giọng máy của trình duyệt

dewy nghĩa là ướt sương, đẫm sương.

Nghĩa của dewy

Tính từ

  1. Như sương.
  2. Ướt sương, đẫm sương.

Dạng từ của dewy

So sánh hơndewier
So sánh nhấtdewiest

Họ từ của dewy

Câu hỏi thường gặp

dewy nghĩa là gì?

dewy (tính từ) nghĩa là ướt sương, đẫm sương.

dewy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dewy: giọng Anh (UK) /ˈdjuː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdjuː.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.