TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diadem

UK/ˈdaɪ.əˌdɛm/ US/ˈdaɪ.əˌdɛm/ giọng máy của trình duyệt

diadem nghĩa là mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền.

Nghĩa của diadem

Danh từ

  1. Mũ miện, vương miện.
  2. Quyền vua, vương quyền.
  3. Vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu.
  4. Vòng nguyệt quế.

Dạng từ của diadem

Số nhiềudiadems
Ngôi thứ ba số ítdiadems
Hiện tại phân từ (-ing)diademming
Quá khứ phân từdiademmed
Quá khứdiademmed

Câu hỏi thường gặp

diadem nghĩa là gì?

diadem (danh từ) nghĩa là mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền.

diadem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diadem: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.əˌdɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.əˌdɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.