diadem
UK/ˈdaɪ.əˌdɛm/
US/ˈdaɪ.əˌdɛm/
giọng máy của trình duyệt
diadem nghĩa là mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền.
Nghĩa của diadem
Danh từ
- Mũ miện, vương miện.
- Quyền vua, vương quyền.
- Vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu.
- Vòng nguyệt quế.
Dạng từ của diadem
| Số nhiều | diadems |
| Ngôi thứ ba số ít | diadems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diademming |
| Quá khứ phân từ | diademmed |
| Quá khứ | diademmed |
Câu hỏi thường gặp
diadem nghĩa là gì?
diadem (danh từ) nghĩa là mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền.
diadem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diadem: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.əˌdɛm/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.əˌdɛm/.