TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diadromous

US/dɑɪ.ˈæ.drə.məs/ giọng máy của trình duyệt

diadromous nghĩa là Cá sống giữa nước ngọt và nước mặn.

Nghĩa của diadromous

Danh từ

  1. Cá sống giữa nước ngọt và nước mặn.

Câu hỏi thường gặp

diadromous nghĩa là gì?

diadromous (danh từ) nghĩa là Cá sống giữa nước ngọt và nước mặn.

diadromous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diadromous: giọng Mỹ (US) /dɑɪ.ˈæ.drə.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.