TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diagenesis

UK/ˌdaɪ.əˈd͡ʒɛ.nə.sɪs/ US/ˌdaɪ.əˈd͡ʒɛ.nə.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

diagenesis nghĩa là Sự thành đá trầm tích.

Nghĩa của diagenesis

Danh từ

  1. Địa lý Sự thành đá trầm tích.
  2. Sự kết hợp các thành tố để tạo nên một sản phẩm mới.

Dạng từ của diagenesis

Số nhiềudiageneses

Câu hỏi thường gặp

diagenesis nghĩa là gì?

diagenesis (danh từ) nghĩa là Sự thành đá trầm tích.

diagenesis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diagenesis: giọng Anh (UK) /ˌdaɪ.əˈd͡ʒɛ.nə.sɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪ.əˈd͡ʒɛ.nə.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.