TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diagnosable

US/ˈdɑɪ.ɪɡ.ˌnoʊ.sə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

diagnosable nghĩa là Có thể chẩn đoán được (bệnh).

Nghĩa của diagnosable

Tính từ

  1. Y học Có thể chẩn đoán được (bệnh).

Dạng từ của diagnosable

So sánh hơnmore diagnosable
So sánh nhấtmost diagnosable

Câu hỏi thường gặp

diagnosable nghĩa là gì?

diagnosable (tính từ) nghĩa là Có thể chẩn đoán được (bệnh).

diagnosable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diagnosable: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.ɪɡ.ˌnoʊ.sə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.