diagrammatic Nghe giọng máy của trình duyệt diagrammatic nghĩa là biểu đồ, bằng biểu đồ. Nghĩa của diagrammatic Tính từ Thuộc Biểu đồ; bằng biểu đồ. Dạng từ của diagrammatic So sánh hơnmore diagrammaticSo sánh nhấtmost diagrammatic Câu hỏi thường gặp diagrammatic nghĩa là gì?diagrammatic (tính từ) nghĩa là biểu đồ, bằng biểu đồ.