diagram
UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/
US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
diagram nghĩa là biểu đồ, giản đồ.
Nghĩa của diagram
Danh từ
- Biểu đồ.
Dạng từ của diagram
| Số nhiều | diagrams |
| Ngôi thứ ba số ít | diagrams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diagramming |
| Quá khứ phân từ | diagrammed |
| Quá khứ | diagrammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diagram
Đồng nghĩa
Họ từ của diagram
Câu hỏi thường gặp
diagram nghĩa là gì?
diagram (danh từ) nghĩa là biểu đồ, giản đồ.
diagram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diagram: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/.