TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diagram

UK/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/ US/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

diagram nghĩa là biểu đồ, giản đồ.

Nghĩa của diagram

Danh từ

  1. Biểu đồ.

Dạng từ của diagram

Số nhiềudiagrams
Ngôi thứ ba số ítdiagrams
Hiện tại phân từ (-ing)diagramming
Quá khứ phân từdiagrammed
Quá khứdiagrammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diagram

Đồng nghĩa

Họ từ của diagram

Câu hỏi thường gặp

diagram nghĩa là gì?

diagram (danh từ) nghĩa là biểu đồ, giản đồ.

diagram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diagram: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.