TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diagrammatise

giọng máy của trình duyệt

diagrammatise nghĩa là vẽ biểu đồ.

Nghĩa của diagrammatise

Ngoại động từ

  1. Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.

Dạng từ của diagrammatise

Ngôi thứ ba số ítdiagrammatises
Hiện tại phân từ (-ing)diagrammatising
Quá khứ phân từdiagrammatised
Quá khứdiagrammatised

Câu hỏi thường gặp

diagrammatise nghĩa là gì?

diagrammatise (ngoại động từ) nghĩa là vẽ biểu đồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.