diagrammatise
giọng máy của trình duyệt
diagrammatise nghĩa là vẽ biểu đồ.
Nghĩa của diagrammatise
Ngoại động từ
- Vẽ biểu đồ; biểu thị bằng biểu đồ.
Dạng từ của diagrammatise
| Ngôi thứ ba số ít | diagrammatises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diagrammatising |
| Quá khứ phân từ | diagrammatised |
| Quá khứ | diagrammatised |
Câu hỏi thường gặp
diagrammatise nghĩa là gì?
diagrammatise (ngoại động từ) nghĩa là vẽ biểu đồ.