TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diakinetic

giọng máy của trình duyệt

diakinetic nghĩa là Thuộc giai đoạn hướng cực.

Nghĩa của diakinetic

Tính từ

  1. Thuộc giai đoạn hướng cực.

Câu hỏi thường gặp

diakinetic nghĩa là gì?

diakinetic (tính từ) nghĩa là Thuộc giai đoạn hướng cực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.