diametrical
giọng máy của trình duyệt
diametrical nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.
Nghĩa của diametrical
Tính từ
- Toán học (như) diametral.
- Hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng).
- in diametrical opposition tohoàn toàn đối lập với, hoàn toàn trái với
- a diametrical differencesự khác nhau một trời một vực
Dạng từ của diametrical
| So sánh hơn | more diametrical |
| So sánh nhất | most diametrical |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diametrical
Đồng nghĩa
Họ từ của diametrical
Câu hỏi thường gặp
diametrical nghĩa là gì?
diametrical (tính từ) nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.