TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diametrical

giọng máy của trình duyệt

diametrical nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.

Nghĩa của diametrical

Tính từ

  1. Toán học (như) diametral.
  2. Hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng).
    • in diametrical opposition tohoàn toàn đối lập với, hoàn toàn trái với
    • a diametrical differencesự khác nhau một trời một vực

Dạng từ của diametrical

So sánh hơnmore diametrical
So sánh nhấtmost diametrical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diametrical

Đồng nghĩa

Họ từ của diametrical

Câu hỏi thường gặp

diametrical nghĩa là gì?

diametrical (tính từ) nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.