diametral
UK/daɪˈæmɪtɹəl/
US/daɪˈæmɪtɹəl/
giọng máy của trình duyệt
diametral nghĩa là đường kính, xuyên tâm.
Nghĩa của diametral
Tính từ
- Toán học Đường kính; xuyên tâm.
- diametral curveđường cong kính
- diametral planemặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm
Dạng từ của diametral
| Số nhiều | diametrals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diametral
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diametral nghĩa là gì?
diametral (tính từ) nghĩa là đường kính, xuyên tâm.
diametral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diametral: giọng Anh (UK) /daɪˈæmɪtɹəl/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæmɪtɹəl/.