TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diametral

UK/daɪˈæmɪtɹəl/ US/daɪˈæmɪtɹəl/ giọng máy của trình duyệt

diametral nghĩa là đường kính, xuyên tâm.

Nghĩa của diametral

Tính từ

  1. Toán học Đường kính; xuyên tâm.
    • diametral curveđường cong kính
    • diametral planemặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm

Dạng từ của diametral

Số nhiềudiametrals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diametral

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diametral nghĩa là gì?

diametral (tính từ) nghĩa là đường kính, xuyên tâm.

diametral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diametral: giọng Anh (UK) /daɪˈæmɪtɹəl/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæmɪtɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.