TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diapsid

UK/daɪˈæpsɪd/ giọng máy của trình duyệt

diapsid nghĩa là Có hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu).

Nghĩa của diapsid

Tính từ

  1. Có hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu).

Dạng từ của diapsid

Số nhiềudiapsids

Câu hỏi thường gặp

diapsid nghĩa là gì?

diapsid (tính từ) nghĩa là Có hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu).

diapsid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diapsid: giọng Anh (UK) /daɪˈæpsɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.