diarise
giọng máy của trình duyệt
diarise nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
Nghĩa của diarise
Động từ
- Ghi nhật ký; giữ nhật ký.
Câu hỏi thường gặp
diarise nghĩa là gì?
diarise (động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
diarise nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
diarise (động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.