TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diarise

giọng máy của trình duyệt

diarise nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.

Nghĩa của diarise

Động từ

  1. Ghi nhật ký; giữ nhật ký.

Câu hỏi thường gặp

diarise nghĩa là gì?

diarise (động từ) nghĩa là ghi nhật ký, giữ nhật ký.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.