TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dibs

UK/dɪbz/ giọng máy của trình duyệt

dibs nghĩa là thẻ.

Nghĩa của dibs

Danh từ

  1. Trò chơi bằng đốt xương cừu.
  2. Thẻ (thế tiền khi đánh bài...).
  3. Từ lóng Tiền xin.

Dạng từ của dibs

Ngôi thứ ba số ítdibses
Hiện tại phân từ (-ing)dibsing
Quá khứ phân từdibsed
Quá khứdibsed

Câu hỏi thường gặp

dibs nghĩa là gì?

dibs (danh từ) nghĩa là thẻ.

dibs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dibs: giọng Anh (UK) /dɪbz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.