dibs
UK/dɪbz/
giọng máy của trình duyệt
dibs nghĩa là thẻ.
Nghĩa của dibs
Danh từ
- Trò chơi bằng đốt xương cừu.
- Thẻ (thế tiền khi đánh bài...).
- Từ lóng Tiền xin.
Dạng từ của dibs
| Ngôi thứ ba số ít | dibses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dibsing |
| Quá khứ phân từ | dibsed |
| Quá khứ | dibsed |
Câu hỏi thường gặp
dibs nghĩa là gì?
dibs (danh từ) nghĩa là thẻ.
dibs phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dibs: giọng Anh (UK) /dɪbz/.