TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dicast

US/ˈdɑɪ.ˌkæst/ giọng máy của trình duyệt

dicast nghĩa là Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xử.

Nghĩa của dicast

Danh từ

  1. Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xử.

Dạng từ của dicast

Số nhiềudicasts

Câu hỏi thường gặp

dicast nghĩa là gì?

dicast (danh từ) nghĩa là Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xử.

dicast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dicast: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.ˌkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.